Dịch

mer-

tiền tố (prefix)
UK/ˈmɜː/US/ˈmɝ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Biển; hàng hải; áp dụng cho các sinh vật hoàn toàn hoặc một phần là sinh vật biểntiền tốsea; marine; applied to beings that are fully or partly sea-creatures.
  2. Của, liên quan đến, hoặc gắn liền với vương quốc của nàng tiên cá và người cátiền tốOf, pertaining to, or associated with the realm of mermaids and mermen.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạimere-
  2. từ tiếng Anh cổmere-
  3. từ tiếng German nguyên thủy*mari-

AI