Dịch

submit

B2động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. khuất phục, chịu phục tùng, thuận theođộng từB2nội động từ (intransitive)To accept or yield to the power, authority, or control of someone else.
  2. nộp, đệ trình, trìnhđộng từB2nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To present a document, proposal, or piece of work for consideration or approval.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. submitNguyên thể (infinitive)
  2. submitsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. submittedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. submittingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • submit sthnộp cái gìto submit an application/a claim/a proposalnộp đơn xin việc/khiếu nại/đề xuất
  • submit sth to sb/sthnộp cái gì cho ai/cái gìShe submitted her report to the committee.Cô ấy nộp báo cáo cho ủy ban.
  • submit to sb/sththuộc về ai/cái gìShe refused to submit to threats.Cô ấy từ chối thuộc về các mối đe dọa.
  • submit yourself to sb/sthđể bản thân thuộc về ai/cái gìHe submitted himself to a search by the guards.Anh ấy để bản thân thuộc về việc lục soát của mấy tên gác.
  • submit that…cho rằng…

Cụm từ (phrase)

refuse to submitTừ chối phục tùng
submit a proposalĐệ trình đề xuất
submit a reportNộp báo cáo
submit an applicationNộp đơn ứng tuyển
submit for approvalTrình phê duyệt
submit to pressureKhuất phục trước áp lực
submit to someoneKhuất phục ai
submit a cvNộp sơ yếu lý lịch

5 nghĩa khác

Động từ (verb) 5
Giao nộp
  1. ngoại động từ (transitive)Giao nộp, dâng nộp, nhượng lạiTo yield (something) to another, as when defeated.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisubmitten
  2. từ tiếng Latinhsubmittere

Ví dụ

  • .Chúng tôi thuận theo phán quyết sáng suốt hơn của họ.
  • Bouch's , ^([]) . , 1880.Quyết tâm rút kinh nghiệm từ những sai lầm của Bouch, họ đã tiến hành một cuộc khảo sát kỹ lưỡng lòng sông. Sau khi nắm được những điều cần biết, họ đã đệ trình kế hoạch xây dựng một cây cầu đường đôi mới vào cuối năm 1880.
  • [] , , , .Da thú phải trải qua nhiều lần giặt, giẫm đạp và kéo giãn trước khi đạt được độ mềm dẻo cần thiết.

AI