Dịch

comply

C1TOEICđộng từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Tuân theođộng từTo yield assent; to accord; to acquiesce, agree, consent; to adapt oneself, to conform.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. complyNguyên thể (infinitive)
  2. compliesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. compliedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. complyingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • comply (with sth)tuân theo (cái gì)

Cụm từ (phrase)

no complydanh từThủ thuật trong đó vận động viên trượt băng đặt chân trước và bật ván chỉ bằng chân sau
failure to complyKhông tuân thủ

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Hoàn thành
  1. Hoàn thành, thực hiệnTo accomplish, to fulfil.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Ýcomplire
  2. từ tiếng Catalancomplir“to complete, fulfil; to carry out”
  3. từ tiếng Tây Ban Nhacumplir“to complete, fulfil”

Ví dụ

  • sự không tuân thủ
  • , / , spunge-like, / , , / Cloud-like, daintie .Và rồi một tấm thảm len chải, như miếng bọt biển, uống lấy ánh sáng mờ ảo của mặt trăng, dường như ôm lấy, tựa như mây, vị thần kiều diễm.
  • .Bạn nên tuân theo Tom.

AI