Dịch

consummate

C2tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Hoàn hảo, tuyệt mỹ, toàn diệntính từComplete in every detail, perfect, absolute.
  2. Tài giỏi, điêu luyện, lão luyệntính từSupremely skilled and experienced; highly accomplished; fully qualified.
  3. Hoàn thành, đạt đượcđộng từngoại động từ (transitive)To bring (a task, project, goal etc.) to completion; to accomplish.
  4. Hoàn thiện, tô điểmđộng từngoại động từ (transitive)To make perfect, achieve, give the finishing touch.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. consummateNguyên thể (infinitive)
  2. consummatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. consummatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. consummatingPhân từ I (present participle)
  5. more consummateSo sánh hơn (comparative)
  6. most consummateSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

consummate marriagedanh từHôn nhân được hoàn tất thông qua hành vi quan hệ tình dục đầu tiên giữa hai vợ chồng sau lễ cưới
consummate a marriagecụm từĐã qua đêm tân hôn

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Động từ (verb) 2
Đã hoàn thành
  1. Đã hoàn thành, viên mãnConsummated, completed, perfected, fully accomplished.
  2. Đã hoàn thành, đã viên mãnConsummated.

Nguồn gốc (etymology)

tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiconsummat(e)“(past participle) fulfilled, completed; (adjective) perfect, consummate”
  2. từ tiếng Latinhcōnsummātus
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiconsummaten
  2. mượn từ tiếng Latinhconsummātus

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Chỉ một sự trả thù triệt để và hoàn hảo cho sự nhục nhã đó mới có thể làm anh ta thỏa mãn.
  • một trung sĩ tài ba
  • ' .Cho đến khi định mệnh công minh trừng phạt xong những sai trái của bọn cầu hôn.

AI