Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Hoàn hảo, tuyệt mỹ, toàn diệntính từComplete in every detail, perfect, absolute.
- Tài giỏi, điêu luyện, lão luyệntính từSupremely skilled and experienced; highly accomplished; fully qualified.
- Hoàn thành, đạt đượcđộng từngoại động từ (transitive)To bring (a task, project, goal etc.) to completion; to accomplish.
- Hoàn thiện, tô điểmđộng từngoại động từ (transitive)To make perfect, achieve, give the finishing touch.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- consummateNguyên thể (infinitive)
- consummatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- consummatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- consummatingPhân từ I (present participle)
- more consummateSo sánh hơn (comparative)
- most consummateSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| consummate marriagedanh từ | danh từ | Hôn nhân được hoàn tất thông qua hành vi quan hệ tình dục đầu tiên giữa hai vợ chồng sau lễ cưới |
| consummate a marriagecụm từ | cụm từ | Đã qua đêm tân hôn |
4 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Động từ (verb) 2
Đã hoàn thành
- Đã hoàn thành, viên mãnConsummated, completed, perfected, fully accomplished.
- Đã hoàn thành, đã viên mãnConsummated.
Nguồn gốc (etymology)
tính từ
- từ tiếng Anh trung đạiconsummat(e)“(past participle) fulfilled, completed; (adjective) perfect, consummate”
- từ tiếng Latinhcōnsummātus
động từ
- từ tiếng Anh trung đạiconsummaten
- mượn từ tiếng Latinhconsummātus
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc consummateNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Chỉ một sự trả thù triệt để và hoàn hảo cho sự nhục nhã đó mới có thể làm anh ta thỏa mãn.
- một trung sĩ tài ba
- ' .Cho đến khi định mệnh công minh trừng phạt xong những sai trái của bọn cầu hôn.