Nghĩa chính
- Hoàn tất, hoàn thành, chốtđộng từngoại động từ (transitive)To make final or firm; to finish or complete.
- Chuẩn bị thu gom rácđộng từngoại động từ (transitive)To prepare (an object) for garbage collection by calling its finalizer.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- finalizeNguyên thể (infinitive)
- finalizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- finalizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- finalizingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- finalize sthhoàn tất cái gì
Ví dụ
- , .Ngay khi lấy được vé máy bay, chúng tôi sẽ chốt đặt phòng khách sạn.
- , .Sau khi hạ cánh, anh ấy tiến thẳng đến quầy cho thuê xe để hoàn tất việc đặt xe.
- .Tôi muốn hoàn tất thương vụ này.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc finalizeNgôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- 落实Tiếng Trungtương đương