consummation
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự hoàn thành, sự trọn vẹndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of consummating, or the state of being consummated; the state of being completed; completion.
- Sự động phòngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The first act of sexual intercourse in a relationship, particularly the first such act following marriage.
- Sự đạt đến mức hoàn hảodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The achievement of perfection.
- Sự kết thúc, sự tận cùngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Termination; the end (as of the world or of life); an end or resulting state.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- consummationDạng gốc (base form)
- consummationsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Ngày hoàn tất giao dịch thế chấp
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The date at which the mortgagor becomes contractually obligated to the mortgagee in a real estate transaction.
Ví dụ
- , . . , .Đó là sự hoàn tất các kế hoạch được thiết kế tại Phố Tufton, và của một liên minh với bà Truss kéo dài nhiều năm. Dưới sự giám sát của bà, nước Anh đã trở thành một phòng thí nghiệm tự do.
- , . .Sự động phòng liên quan đến những vấn đề lớn lao nhất của cuộc sống và là quyền thiêng liêng nhất được con người công nhận, và nó là liều thuốc chữa lành cho nhiều căn bệnh. Thủ dâm hoặc mại dâm sớm làm héo mòn những triển vọng tươi sáng nhất mà một thanh niên có thể có.
- , ; , , , .Ông không có những ý niệm mơ hồ sai lầm về việc nhóm lửa vào tháng 11 và tắt lửa vào tháng 5; mà đã đi đến kết luận triết học rằng, trong cả năm, có rất ít buổi tối mà ngọn lửa không phải là sự hoàn thiện của hạnh phúc gia đình ở Anh mà người ta hằng mong ước.
Họ từ (word family)
cùng gốc consummationNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhcōnsummātiō
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha