masterful
C2tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Điêu luyện, tài tìnhtính từOf or pertaining to the manner of a master of an art, technique, profession, or craft; masterly.
- Tài tình, khéo léotính từIn the manner of a master; very skillful.
- Hống hách, độc đoántính từHaving or showing the qualities of a master vis-à-vis a dependent or subordinate; authoritative; domineering.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- masterfulDạng gốc (base form)
- more masterfulSo sánh hơn (comparative)
- most masterfulSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- .Kỹ thuật cọ vẽ trên tông màu da thật điêu luyện.
- , .Như phóng viên Barton Gellman của tờ Washington Post đã chỉ ra trong cuốn tiểu sử xuất sắc của mình, Cheney đã triển khai kiến thức sâu rộng về hoạch định chính sách để gây ảnh hưởng ở mọi cấp chính quyền.
- ... , ; , , ......bạn không đồng ý với tôi rằng tôi có quyền hơi áp đặt, cộc lốc; có lẽ đôi khi khắt khe, dựa trên những lý do tôi đã nêu...
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc masterfulXuất hiện ở từ khác
- masterdễ nhầmMasterful nhấn mạnh sự xuất sắc hoặc quyền khống chế tùy ngữ cảnh, không đơn thuần là thành thạo.