Dịch

deviate

B2động từ (verb)danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˈdiː.vi.ət/US/ˈdi.vi.ət/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Chệch hướng, đi lệch, thay đổiđộng từnội động từ (intransitive)To go off course from; to change course; to change plans.
  2. Lệch chuẩn, đi lạcđộng từnội động từ (intransitive)To fall outside of, or part from, some norm; to stray.
  3. Kẻ lệch lạc, người bất thườngdanh từA person with deviant behaviour; a deviant, degenerate or pervert.
  4. Lệch lạc, bất thườngtính từdeviant

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. deviateNguyên thể (infinitive)
  2. deviatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. deviatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. deviatingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • deviate (from sth)chệch khỏi cái gì, khác với cái gì

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 1
Làm lệch hướng
  1. ngoại động từ (transitive)Làm lệch hướng, làm phân kỳTo cause to diverge.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chệch hướng
Lệch chuẩn
Làm lệch hướng
Độ lệch
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh muộndēviātus

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Giờ hãy nghe những việc anh phải làm, và lần này nếu anh chệch hướng dù chỉ một sợi tóc hay thử giở trò khỉ nào thì anh sẽ gặp rắc rối lớn đấy.
  • .Triển lãm tranh khỏa thân của anh ấy đi lệch khỏi chuẩn mực.
  • = 1.5, .130 […]Cần lưu ý rằng đối với một giá trị lệch x = 1.5, tung độ z sẽ có giá trị .130 [...]

AI