Dịch

heteroclite

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Suy giảm hoặc thay đổi bất thườngtính từIrregularly declined or inflected.
  2. Từ bị từ chối hoặc bị biến cách một cách bất thườngdanh từAn irregularly declined or inflected word.
  3. Từ có nguồn gốc từ nguyên đến từ các ngôn ngữ hoặc nhóm ngôn ngữ khác nhaudanh từA word whose etymological roots come from distinct, different languages or language groups.
  4. Người không bình thường; một kẻ lập dịdanh từA person who is unconventional; a maverick.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. heterocliteDạng gốc (base form)
  2. heteroclitesSố nhiều (plural)
  3. more heterocliteSo sánh hơn (comparative)
  4. most heterocliteSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Đi chệch khỏi quy luật thông thường
  1. Đi chệch khỏi quy luật thông thường; lập dị, bất thườngDeviating from the ordinary rule; eccentric, abnormal.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc heteroclite

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh muộnheteroclitus
  2. từ tiếng Hy Lạp cổἑτερόκλιτοςheteróklitos
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*ḱley-

Ví dụ

  • crew-men Tzadkiel's […]
  • , , , […] ; […] , gaité cœur , .

AI