heteroclite
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Suy giảm hoặc thay đổi bất thườngtính từIrregularly declined or inflected.
- Từ bị từ chối hoặc bị biến cách một cách bất thườngdanh từAn irregularly declined or inflected word.
- Từ có nguồn gốc từ nguyên đến từ các ngôn ngữ hoặc nhóm ngôn ngữ khác nhaudanh từA word whose etymological roots come from distinct, different languages or language groups.
- Người không bình thường; một kẻ lập dịdanh từA person who is unconventional; a maverick.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- heterocliteDạng gốc (base form)
- heteroclitesSố nhiều (plural)
- more heterocliteSo sánh hơn (comparative)
- most heterocliteSo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Đi chệch khỏi quy luật thông thường
- Đi chệch khỏi quy luật thông thường; lập dị, bất thườngDeviating from the ordinary rule; eccentric, abnormal.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc heterocliteTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh muộnheteroclitus
- từ tiếng Hy Lạp cổἑτερόκλιτοςheteróklitos
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*ḱley-
Ví dụ
- crew-men Tzadkiel's […]
- , , , […] ; […] , gaité cœur , .