Dịch

eclectic

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Pha trộntính từSelecting a mixture of what appears to be best of various doctrines, methods or styles.
  2. Đa dạng, phong phú, hỗn tạptính từUnrelated and unspecialized; heterogeneous.
  3. Người chiết trungdanh từSomeone who selects according to the eclectic method.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. eclecticDạng gốc (base form)
  2. eclecticsSố nhiều (plural)
  3. more eclecticSo sánh hơn (comparative)
  4. most eclecticSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

eclectic approachCách tiếp cận chiết trung
eclectic collectionBộ sưu tập phong phú
eclectic mixSự pha trộn đa dạng
eclectic stylePhong cách chiết trung
eclectic tasteGu thưởng thức đa dạng
eclectic medicinedanh từNhánh của y học Hoa Kỳ sử dụng các phương pháp điều trị bằng thực vật cùng với các chất khác và phương pháp vật lý trị liệu, phổ biến vào cuối thế kỷ 19 và đầu thế kỷ 20
Eclectic Wiccadanh từ riêngNhánh của Wicca dựa trên các cá nhân phát minh ra các phương pháp thực hành tâm linh của riêng họ thay vì tuân theo truyền thống hoặc bằng cách kết hợp nhiều truyền thống một cách đồng bộ
Eclectic Wiccandanh từTín đồ của Wicca chiết trung

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápéclectique
  2. từ tiếng Hy Lạp cổἐκλεκτικόςeklektikós“selective”

Ví dụ

  • , Byron's .Dù bắt nguồn từ jazz, âm nhạc của Byron rất đa dạng về phong cách.
  • , .Những người theo phái Tân Dị giáo là những người theo chủ nghĩa chiết trung, thường vay mượn từ nhiều truyền thống văn hóa khác nhau khi cố gắng định hình tổ chức và tập tục tôn giáo để đáp ứng nhu cầu nhóm lẫn cá nhân.
  • .Gu thẩm mỹ đa dạng của cô thể hiện rõ qua cách bài trí khác lạ của căn phòng.

AI