disparatado
C1tính từ (adjective)động từ (verb)
/dispaɾaˈtado/
Nghĩa chính
- Điên rồ, quái gởtính từcrazy, mad
- Phi lý, vô lý, quái gởtính từabsurd, unrealistic, wild
- Hỗn tạp, chắp vátính từeclectic
- Quá khứ phân từ của disparatarđộng từpast participle of disparatar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- disparatadoDạng gốc (base form)
- disparatadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- disparatadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- disparatadaGiống cái (feminine)
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Phi lý
Ví dụ
- .Bạn không nên cam kết làm một điều điên rồ như thế.
- .Đó là cuộc đua quái đản nhất mà tôi từng tham gia.
- .Esteban đời nào giúp cậu trong một dự án phi thực tế như thế đâu.