Dịch

disparatado

C1tính từ (adjective)động từ (verb)
/dispaɾaˈtado/

Nghĩa chính

  1. Điên rồ, quái gởtính từcrazy, mad
  2. Phi lý, vô lý, quái gởtính từabsurd, unrealistic, wild
  3. Hỗn tạp, chắp vátính từeclectic
  4. Quá khứ phân từ của disparatarđộng từpast participle of disparatar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. disparatadoDạng gốc (base form)
  2. disparatadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. disparatadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. disparatadaGiống cái (feminine)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Bạn không nên cam kết làm một điều điên rồ như thế.
  • .Đó là cuộc đua quái đản nhất mà tôi từng tham gia.
  • .Esteban đời nào giúp cậu trong một dự án phi thực tế như thế đâu.

AI