Dịch

sospechoso

B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/sospeˈt͡ʃoso/nguồn

Nghĩa chính

  1. Khả nghi, đáng ngờtính từsuspicious, suspect, fishy, shady, sketchy
  2. Lén lút, gian xảotính từshifty
  3. Nghi phạm, kẻ tình nghidanh từsuspect

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sospechosoDạng gốc (base form)
  2. sospechosasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. sospechososGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. sospechosaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

comportamiento sospechosoHành vi khả nghi
tener aspecto sospechosoCó vẻ khả nghi

Ví dụ

  • .Chất này thực sự đáng ngờ.
  • .Chúng tôi bị phản bội bởi những người ít đáng ngờ nhất.
  • .Có một manchurrón đáng ngờ trong gương.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI