sospechoso
B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/sospeˈt͡ʃoso/nguồn
Nghĩa chính
- Khả nghi, đáng ngờtính từsuspicious, suspect, fishy, shady, sketchy
- Lén lút, gian xảotính từshifty
- Nghi phạm, kẻ tình nghidanh từsuspect
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sospechosoDạng gốc (base form)
- sospechosasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- sospechososGiống đực số nhiều (masculine plural)
- sospechosaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| comportamiento sospechoso | Hành vi khả nghi | |
| tener aspecto sospechoso | Có vẻ khả nghi |
Ví dụ
- .Chất này thực sự đáng ngờ.
- .Chúng tôi bị phản bội bởi những người ít đáng ngờ nhất.
- .Có một manchurrón đáng ngờ trong gương.