Dịch

suspect

B1động từ (verb)danh từ (noun)tính từ (adjective)
Hay gặp
UK/səˈspɛkt/US/ˈsʊspɛkt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Nghi rằng, ngờ rằng, đoán chừngđộng từngoại động từ (transitive)To imagine or suppose (something) to be true, or to exist, without proof.
  2. Nghi ngờ, ngờ vựcđộng từngoại động từ (transitive)To distrust or have doubts about (something or someone).
  3. Nghi phạm, kẻ tình nghidanh từA person who is suspected of something, in particular of committing a crime.
  4. Đáng ngờ, khả nghi, bị nghi ngờtính từViewed with suspicion; suspected.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. suspectNguyên thể (infinitive)
  2. suspectsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. suspectedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. suspectingPhân từ I (present participle)
  5. more suspectSo sánh hơn (comparative)
  6. most suspectSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • suspect sthnghi ngờ cái gìIf you suspect a gas leak, do not strike a match or even turn on an electric light.Nếu bạn nghi ngờ có rò rỉ khí, đừng đánh diêm hay thậm chí bật đèn điện.
  • suspect (that)…nghi ngờ rằng…I began to suspect (that) they were trying to get rid of me.Tôi bắt đầu nghi ngờ rằng họ đang cố gắng tống khứ tôi.
  • it is suspected that…được nghi ngờ rằng…It was suspected that the drugs had been brought into the country by boat.Người ta nghi ngờ rằng ma túy đã được đưa vào nước bằng đường thuyền.
  • suspect sb/sth to be/have sthnghi ngờ ai/cái gì là/là cái gìShe suspected him to be an impostor.Cô ấy nghi ngờ anh ta là kẻ mạo danh.
  • suspect sb/sth of sthnghi ngờ ai/cái gì về việc gìHe resigned after being suspected of theft.Anh ấy từ chức sau khi bị nghi ngờ về tội trộm cắp.
  • suspect sb/sth of doing sthnghi ngờ ai/cái gì làm gìI suspected her of damaging the equipment.Tôi nghi ngờ cô ấy đã làm hỏng thiết bị.

Cụm từ (phrase)

suspect a crimeNghi ngờ phạm tội
suspect a motiveNghi ngờ động cơ
suspect foul playNghi có gian lận
suspect someone ofNghi ngờ ai về
prime suspectdanh từNgười được cơ quan thực thi pháp luật điều tra tội phạm coi là nghi phạm có nhiều khả năng nhất
trail a suspectTheo dõi nghi phạm
terrorist suspectNghi phạm khủng bố
shoplifting suspectNghi phạm trộm cắp cửa hàng

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Tính từ (adjective) 1
Nghi phạm tội
  1. ngoại động từ (transitive)Nghi phạm tội, ngờ có tộiTo believe (someone) to be guilty.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổsuspect
  2. từ tiếng Latinhsuspectus

Ví dụ

  • để nghi ngờ sự hiện diện của bệnh
  • để nghi ngờ tính đúng của câu chuyện
  • .Tôi nghi anh ấy là kẻ trộm.

AI