Dịch

suspicion

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Sự nghi ngờ, sự bị nghi ngờdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of suspecting something or someone, especially of something wrong.
  2. Đối tượng bị nghi ngờdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The condition of being suspected.
  3. Sự không chắc chắndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Uncertainty, doubt.
  4. Dấu hiệu nhẹdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A trace, or slight indication.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. suspicionDạng gốc (base form)
  2. suspicionsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • on suspicion of sthvì nghi ngờ việc gìHe was arrested on suspicion of murder.Anh ấy bị bắt vì nghi ngờ giết người.
  • suspicion that…nghi ngờ rằng…I have a sneaking suspicion that she's not telling the truth.Tôi có cảm giác ngờ vực rằng cô ấy không nói thật.
  • suspicion (that…)nghi ngờ rằng…
  • suspicion of sthmột chút gì

Cụm từ (phrase)

above suspicionNgoài vòng nghi ngờ
raise suspicionLàm dấy lên nghi ngờ
under suspicionBị nghi ngờ
sneaking suspiciondanh từLinh cảm hay linh cảm; một niềm tin dựa trên ít bằng chứng
index of suspiciondanh từMức độ nghi ngờ rằng một bệnh hoặc tình trạng là chẩn đoán cơ bản dựa trên những phát hiện có sẵn ở bệnh nhân
excite suspicionKhơi dậy sự nghi ngờ
arouse suspicionGây nghi ngờ
sneaky suspicionLinh cảm mờ ám

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Tưởng tượng không có bằng chứng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The imagining of something without evidence.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự nghi ngờ

Nguồn gốc (etymology)

suspect-ion

  1. từ tiếng Anh trung đạisuspecioun
  2. từ tiếng Latinhsuspicio

Ví dụ

  • " ," , " ."“Khi nói về người lạ cầm súng,” tôi nói với cô ấy, “tôi nghĩ sự nghi ngờ sẽ giúp anh sống sót lâu hơn là tin tưởng.”
  • , […] .Các nét mặt thì hiền hòa nhưng biểu cảm, chỉ thoáng chút […] sự âm u của Sao Thổ hoặc nét hài hước mỉa mai.
  • " ," , .“À, tôi đã nghi ngờ rằng chính là chỗ này nơi họ lấy được thông tin đúng ngay từ đầu,” viên cảnh sát trưởng nhận xét, rồi lắp còng tay lên người chủ nhà.

AI