Dịch

suspiciously

B2trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Vẻ đáng ngờ, có vẻ đáng nghitrạng từIn a way suggesting suspicion.
  2. Gây nghi ngờ, làm hoài nghitrạng từIn a way that arouses suspicion.
  3. Đáng ngờ, gây nghi kỵtrạng từCausing suspicion.
  4. Một cách đáng ngờtrạng từTo a degree that makes one suspect something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. suspiciouslyDạng gốc (base form)
  2. more suspiciouslySo sánh hơn (comparative)
  3. most suspiciouslySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

act suspiciouslyHành động đáng ngờ
behave suspiciouslyCư xử đáng ngờ
look suspiciouslyNhìn đáng ngờ

Ví dụ

  • .Viên cảnh sát nhìn cô ấy với vẻ đáng ngờ.
  • .Cô ấy cư xử rất đáng nghi.
  • , .Đáng ngờ thay, anh ta đã mua bảo hiểm cho vợ mình chỉ vài tháng trước đó.

AI