Dịch

suspicious

B2TOEICtính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có sự nghi ngờtính từArousing suspicion.
  2. Đa nghi, hay ngờ vựctính từDistrustful or tending to suspect.
  3. Nghi ngờ, ngờ vực, hoài nghitính từExpressing suspicion

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. suspiciousDạng gốc (base form)
  2. more suspiciousSo sánh hơn (comparative)
  3. most suspiciousSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • suspicious (of/about sb/sth)nghi ngờ ai/cái gì
  • suspicious (of sb/sth)không tin tưởng ai/cái gì

Cụm từ (phrase)

become suspiciousTrở nên nghi ngờ
highly suspiciousRất đáng ngờ
suspicious circumstancesTình huống đáng ngờ
suspicious lookÁnh nhìn nghi ngờ
suspicious of someoneNghi ngờ ai đó
suspicious packageBưu kiện khả nghi
non-suspiciousChưa có nghĩa

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đa nghi
Nghi ngờ
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổsospecious
  2. từ tiếng Latinhsuspiciosus

Ví dụ

  • .Hành vi đáng ngờ của anh ta đã khiến cảnh sát chú ý.
  • .Chúng tôi biết anh ấy có thái độ ngờ vực đối với các kế hoạch làm giàu nhanh.
  • .Cô ấy nhìn tôi bằng ánh mắt nghi ngờ.

AI