unsuspecting
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Không nghi ngờ, không ngờ vựctính từNot suspecting; without any suspicion.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unsuspectingDạng gốc (base form)
- more unsuspectingSo sánh hơn (comparative)
- most unsuspectingSo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
un-suspecting
Ví dụ
- .Anh ta dễ dàng bắn hạ mục tiêu không phòng bị.
- .Con mèo lẻn tới gần chú chim không hay biết.
- .Con rết lao vào con mồi không phòng bị.
Họ từ (word family)
cùng gốc unsuspectingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha