Dịch

oscuro

A1tính từ (adjective)
Hay gặp
/osˈkuɾo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tối, u tốitính từdark (lacking light)
  2. Tối, sẫm màutính từdark (deep in hue)
  3. Mơ hồ, mờ ámtính từobscure, unclear
  4. Khó hiểutính từincomprehensible

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. oscuroDạng gốc (base form)
  2. oscurísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. oscuritoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. oscurasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  5. oscurosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  6. oscuraGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

chocolate oscuroSô-cô-la đen
cuarto oscuroPhòng tối rửa ảnh
hacerse oscuroTrời tối dần
lado oscuroMặt tối
pasar de castaño oscuroVượt xa một trò đùa; đi quá xa
hocó oscuroDiệc hổ mê hoặc (Tigrisoma fasciatum)
azul oscuroXanh lam tối
rojo oscuroĐỏ đậm

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Đáng ngờ
  1. Đáng ngờ, ám muộisuspicious

Ví dụ

  • .Bầu trời ngày càng trở nên tối tăm.
  • .Các nhà thờ cổ có những ô cửa sổ tối màu.
  • Tatoeba.Tôi vừa phát hiện ra mặt tối của Tatoeba.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đáng ngờ

AI