oscuro
A1tính từ (adjective)
Hay gặp/osˈkuɾo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tối, u tốitính từdark (lacking light)
- Tối, sẫm màutính từdark (deep in hue)
- Mơ hồ, mờ ámtính từobscure, unclear
- Khó hiểutính từincomprehensible
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- oscuroDạng gốc (base form)
- oscurísimoSo sánh nhất (superlative)
- oscuritoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
- oscurasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- oscurosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- oscuraGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chocolate oscuro | Sô-cô-la đen | |
| cuarto oscuro | Phòng tối rửa ảnh | |
| hacerse oscuro | Trời tối dần | |
| lado oscuro | Mặt tối | |
| pasar de castaño oscuro | Vượt xa một trò đùa; đi quá xa | |
| hocó oscuro | Diệc hổ mê hoặc (Tigrisoma fasciatum) | |
| azul oscuro | Xanh lam tối | |
| rojo oscuro | Đỏ đậm |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Đáng ngờ
- Đáng ngờ, ám muộisuspicious
Ví dụ
- .Bầu trời ngày càng trở nên tối tăm.
- .Các nhà thờ cổ có những ô cửa sổ tối màu.
- Tatoeba.Tôi vừa phát hiện ra mặt tối của Tatoeba.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Đáng ngờ
Khác