Dịch

distrustful

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Hoài nghi, đa nghi, nghi kỵtính từExperiencing distrust, showing distrust, wary, sceptical, suspicious, doubtful.
  2. Gây hoài nghi, làm mất lòng tintính từCausing or giving rise to distrust.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. distrustfulDạng gốc (base form)
  2. more distrustfulSo sánh hơn (comparative)
  3. most distrustfulSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • distrustful of sb/sthkhông tin tưởng ai/cái gì

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .Đừng hoài nghi thế.
  • ?Tên của người đàn ông đã khiến bạn mất lòng tin vào toàn bộ phái nam là gì?
  • .Tôi hoài nghi động cơ của anh ta.

AI