mistrustful
B2tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hoài nghi, thiếu tin tưởngtính từHaving mistrust, lacking trust (in someone or something).
- Đầy hoài nghi, ngờ vựctính từExpressing or showing a lack of trust.
- Hay ngờ vực, đa nghitính từHaving a suspicion, imagining or supposing (that something undesirable is the case).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mistrustfulDạng gốc (base form)
- more mistrustfulSo sánh hơn (comparative)
- most mistrustfulSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| feel mistrustful | Cảm thấy hoài nghi | |
| grow mistrustful | Trở nên hoài nghi |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Đáng ngờ
- Đáng ngờ, gây hoài nghiCausing mistrust, suspicions, or forebodings.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Hoài nghi
Khác
Họ từ (word family)
cùng gốc mistrustfulVí dụ
- […] pawn’d ;[...] tôi coi đó là sự hèn nhát Khi vẫn hoài nghi nơi một trái tim cao cả Đã trao bàn tay mở rộng làm dấu hiệu của tình yêu;
- , , ; — . .Cuối cùng, sau khi cầm một tài liệu trước cặp kính của mình gần năm phút, cô ấy đưa nó qua quầy; kèm theo hành động đó bằng một cái nhìn tò mò và ngờ vực khác—đó là dành cho J. E.
- , ; .Người vá đường lúc này đã tỉnh táo lại, và hoài nghi về việc mình đã mắc sai lầm trong những biểu hiện gần đây; nhưng không phải.