Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bất cần đạo lýtính từOf or relating to the belief that human actions are motivated only or primarily by base desires or selfishness.
- Hoài nghi, đa nghitính từSkeptical of the integrity, sincerity, or motives of others.
- Yếm thế, bất mãn, mỉa maitính từBitterly or jadedly distrustful or contemptuous; mocking.
- Vô đạo đức, bất chấp luân thườngtính từShowing contempt for accepted moral standards by one's actions.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cynicalDạng gốc (base form)
- more cynicalSo sánh hơn (comparative)
- most cynicalSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- cynical about sthhoài nghi về cái gìDo you have to be so cynical about everything?Bạn có nhất thiết phải hoài nghi về mọi thứ như vậy không?
- cynical (about sth)hoài nghi (về cái gì)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Co thắt kiểu nhe răng
- Like the actions of a snarling dog, especially in reference to facial nerve paralysis.
Ví dụ
- .Tôi hy vọng việc không thừa nhận ơn nghĩa khi chưa nhận được lợi ích nào không phải là sự gay gắt đầy yếm thế
- , , remark-for , , .Anh ta hiếm khi nói chuyện, và khi nói, thường là để đưa ra một nhận xét yếm thế - ví dụ, anh ta sẽ nói rằng Chúa ban cho mình chiếc đuôi để xua ruồi, nhưng anh ta thà không có đuôi và không có ruồi còn hơn
- , ; , , .Khoảng trưa, ông ấy bị co giật; các chi trở nên cứng đờ, mạch cực kỳ yếu, và ông ấy qua đời trong một cơn co thắt cơ mặt
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Hoài nghi
Họ từ (word family)
cùng gốc cynicalNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha