Dịch

cínico

B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/ˈθiniko/nguồn

Nghĩa chính

  1. Trơ trẽn, hoài nghitính từcynical, cynic
  2. Người trơ trẽn, kẻ hoài nghidanh từcynic

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cínicoDạng gốc (base form)
  2. cínicasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. cínicosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. cínicaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

humor cínicoChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Anh ấy cười tôi một nụ cười hoài nghi.
  • .Cha của anh ấy là một chính trị gia hoài nghi và bẩn thỉu.
  • .Kẻ rất hoài nghi đã chúc tôi may mắn.

AI