Dịch

Cynic

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Thành viên của một giáo phái triết học Hy Lạp cổ đại tin rằng đức hạnh là điều tốt đẹp duy nhất và sự tự chủ là phương tiện duy nhất để đạt được đức hạnhdanh từA member of a sect of Ancient Greek philosophers who believed virtue to be the only good and self-control to be the only means of achieving virtue.
  2. Liên quan đến Cynicstính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to the Cynics.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. CynicDạng gốc (base form)
  2. CynicsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng LatinhCynicus
  2. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*ḱwṓ

AI