Nghĩa chính
- Thái độ hoài nghi, sự đa nghidanh từkhông đếm được (uncountable)A distrustful attitude.
- Sự yếm thế, lòng hoài nghidanh từkhông đếm được (uncountable)An emotion of jaded negativity, or a general distrust of the integrity or professed motives of others, due to belief that people are motivated solely by disguised self-interest.
- Lời nói yếm thế, hành vi mỉa maidanh từđếm được (countable)A scornfully pessimistic comment or act.
- Trường phái triết học Cynicdanh từkhông đếm được (uncountable)A school of thought in the philosophy of Ancient Greece.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cynicismDạng gốc (base form)
- cynicismsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| legal cynicismdanh từ | danh từ | Quan điểm mà theo đó luật hình sự và thực thi pháp luật được coi là không đáp ứng hoặc thờ ơ với an toàn công cộng, thay vào đó chủ yếu phục vụ để loại trừ các cộng đồng không được ưa chuộng ra khỏi xã hội |
Ví dụ
- .Điều độc hại chính là sự yếm thế của bạn.
- .Sự hoài nghi của bạn sẽ hủy hoại bạn một ngày nào đó.
- Tom's .Sự hoài nghi của Tom thật không thể chịu nổi.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha