Dịch

cynicism

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thái độ hoài nghi, sự đa nghidanh từkhông đếm được (uncountable)A distrustful attitude.
  2. Sự yếm thế, lòng hoài nghidanh từkhông đếm được (uncountable)An emotion of jaded negativity, or a general distrust of the integrity or professed motives of others, due to belief that people are motivated solely by disguised self-interest.
  3. Lời nói yếm thế, hành vi mỉa maidanh từđếm được (countable)A scornfully pessimistic comment or act.
  4. Trường phái triết học Cynicdanh từkhông đếm được (uncountable)A school of thought in the philosophy of Ancient Greece.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cynicismDạng gốc (base form)
  2. cynicismsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

legal cynicismdanh từQuan điểm mà theo đó luật hình sự và thực thi pháp luật được coi là không đáp ứng hoặc thờ ơ với an toàn công cộng, thay vào đó chủ yếu phục vụ để loại trừ các cộng đồng không được ưa chuộng ra khỏi xã hội

Ví dụ

  • .Điều độc hại chính là sự yếm thế của bạn.
  • .Sự hoài nghi của bạn sẽ hủy hoại bạn một ngày nào đó.
  • Tom's .Sự hoài nghi của Tom thật không thể chịu nổi.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

AI