Nghĩa chính
- Người hay gièm pha, kẻ bất mãndanh từA person whose outlook is scornfully negative.
- Người hoài nghi nhân tính, kẻ yếm thếdanh từA person who believes that all people are motivated by selfishness.
- Hoài nghi, cay độctính từcynical (in all senses)
- Thuộc sao Thiên Langtính từkhông so sánh (not comparable)Relating to the Dog Star.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cynicDạng gốc (base form)
- cynicsSố nhiều (plural)
- more cynicSo sánh hơn (comparative)
- most cynicSo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicynike
- từ tiếng Pháp trung đạicynique
- từ tiếng Latinhcynicus
Ví dụ
- , .Bản tính hoài nghi trỗi dậy, nhắc nhở anh rằng cô từng bị cáo buộc gài bẫy có con với Brad Comfort.
- , , ; năm Thiên Lang; chu kỳ Thiên Lang
- .Bạn đúng là một kẻ hoài nghi.
Họ từ (word family)
cùng gốc cynicNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha