Dịch

inkling

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Gợi ý nhỏ, ý niệm mơ hồdanh từUsually preceded by forms of to give: a slight hint, implication, or suggestion given., A vague idea about something.
  2. Ý niệm mơ hồ, sự nghi ngờdanh từOften preceded by forms of to get or to have: an imprecise idea or slight knowledge of something; a suspicion.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. inklingDạng gốc (base form)
  2. inklingsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • inkling (of sth)sự linh cảm (về điều gì)He had no inkling of what was going on.Anh ấy không hề linh cảm được điều gì đang diễn ra.
  • inkling (that…)sự linh cảm (rằng…)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Mong muốn
  1. Mong muốn, khuynh hướngA desire, an inclination.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

inkle-ing

  1. từ tiếng Anh trung đạiningkiling

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , . .Ở tuổi này, cháu nên biết đôi chút về thói quen của người Pháp. Cháu chắc hẳn đã đọc những cuốn sách gợi mở đôi điều về nó.
  • , , , , , . — — , , .Tất nhiên, những suy nghĩ này đến với tôi sau đó, mặc dù ngay cả khi tôi được giới thiệu với ông ấy, ở tuổi khoảng mười bốn, một ý niệm nào đó về phẩm giá của ông và người anh em vẫn ám ảnh tôi. Bởi vì việc đóng giày—những đôi giày như ông ấy làm—đối với tôi lúc đó, và bây giờ vẫn vậy, dường như thật bí ẩn và tuyệt vời.
  • , Hussein's , nation-state's , .Trong chính quyền Baath ở Iraq nói chung, và chế độ Saddam Hussein nói riêng, khuynh hướng của nhà nước dân tộc hướng tới hình thái phát xít đã trở nên rõ ràng, không hề nao núng trước những nhu cầu thỏa hiệp chính trị hay những phép lịch sự của sự ôn hòa tự do.

AI