Dịch

shifty

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Hay thay đổi, không ổn địnhtính từSubject to frequent changes in direction.
  2. Mắt láo liên, không nhìn thẳngtính từMoving from one object to another; not looking directly and steadily at the person with whom one is speaking.
  3. Trông có vẻ gian xảo, không đáng tintính từHaving the appearance of being dishonest, criminal, or unreliable.
  4. Tháo vát, nhiều mưu mẹotính từResourceful; full of, or ready with, shifts or expedients.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shiftyDạng gốc (base form)
  2. shiftierSo sánh hơn (comparative)
  3. shiftiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

shifty-eyedtính từTạo ấn tượng là không trung thực, đặc biệt được thể hiện qua việc tránh giao tiếp bằng mắt

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , , .Anh ta chạy vụt đi, lê chân trần trên cát khô nóng và hay thay đổi
  • , , ; Lata’s .Anh ta gầy gò, thiếu tự tin, hiền lành và mắt láo liên; và anh ta là người yêu của Lata
  • ‘ don’t ,’ . ‘ . , . […]’‘Tôi không tin anh ta,’ anh ấy nói tiếp. ‘Anh ta trông thật gian xảo. Giống như một con linh cẩu đang đánh hơi xung quanh, tìm cách gây chuyện vậy’

AI