outs là số nhiều của out
out
A1trạng từ (adverb)giới từ (preposition)danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)thán từ (interjection)
Hay gặpNghĩa chính
Thêm 38 nghĩa- ra ngoài, xa, ngoài trờitrạng từA1không so sánh (not comparable)Away from a place or center, outdoors, or far from a reference point in space or time.
- ra khỏi, khỏi, từgiới từA1From the inside to the outside of a place or thing.
- hết, tắt, cạn, kiệt sứctrạng từA2không so sánh (not comparable)After a verb, indicating completion, removal, cessation, exhaustion, or full effort.
- ngoài, vắng mặt, không dùng được, hếttính từA2không so sánh (not comparable)Not present or available; not operating, allowed, possible, or held in stock.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- out of sthra khỏi cái gìI got out of bed.Tôi ra khỏi giường.
- out of sth/sbtừ trong cái gì/ai
- out (of sth)ra (khỏi cái gì)
- out (in sth)sai (về cái gì)
- out sbtố cáo ai là người đồng tính
- out sb/sth (as sth)tố cáo ai/cái gì (là cái gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
38 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 4
Danh từ (noun) 10
Động từ (verb) 6
Tính từ (adjective) 15
Thán từ (interjection) 3
Ngoài biên
- không so sánh (not comparable)Ngoài biên, ra ngoài biênOf the ball or other playing implement, so as to pass or be situated beyond the bounds of the playing area.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc out- outwardVẻ bên ngoàiitính từ, trạng từ, động từ, danh từ
- outbreederLoài thực vật hoặc sinh vật khác sinh sản với một cá thể có quan hệ họ hàng xa hoặc không có quan hệ họ hàngdanh từ
- flyoutMenu bật lên phân nhánh một số yếu tố hình ảnh khácdanh từ
- outdoorsỞ ngoài trờidanh từ, trạng từ, động từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiout
- từ tiếng Anh cổūt“out”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*ūt
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Ảo thuật gia gõ nhẹ vào chiếc mũ, và một con thỏ nhảy ra ngoài.
- .Tắt đèn đi.
- .Anh ấy sống ở tận bên Úc.