Nghĩa chính
- Vắng mặt
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)ne'er cast a clout till May be outKhông thay quần áo mùa đông sang quần áo mùa hè cho đến tháng 6, vì tháng 5 thường có những đợt rét đậm đột ngộtbe out of cashKhông có tiền, cạn tiềnbe out of debtTrả hết nợbe out of moneyHết tiềnbe out of doorsĐi ra ngoài, đi chơi vắng không ở nhàbe out of collarKhông có việc làm, thất nghiệp
Xuất hiện ở từ khác
- outkết hợpvắng mặt
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Ngày mai quản lý sẽ vắng mặt.