Nghĩa chính
- Thoát khỏi cảnh khó khăn, thoát khỏi cảnh hiểm nghèocụm từ
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| get out from underđộng từ | động từ | Thoát khỏi một khoản nợ |
| buy out from underđộng từ | động từ | Mua (thứ gì đó) mà (ai đó) định mua |
| sell out from underđộng từ | động từ | Bán (thứ gì đó, thường là nhà) bất chấp nơi ở hiện tại hoặc sự phụ thuộc từ người khác và không thông báo cho người sử dụng tài sản hiện tại cho đến khi quá muộn để họ phản ứng |
| pull the rug out from underđộng từ | động từ | Đột ngột loại bỏ hỗ trợ từ |