Dịch

outen

giới từ (preposition)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Ngoài; ra khỏigiới từOut; out of; out from.
  2. Đến từ bên ngoài; lạ lùng; nước ngoài; riêngtính từBeing from without; strange; foreign; peculiar.
  3. Đưa ra; dập tắtđộng từngoại động từ (transitive)To put out; extinguish.

Ví dụ

  • . : ‘ , ? ?’
  • , , , .

Nguồn gốc (etymology)

giới từ, tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiouten
  2. từ tiếng Anh cổūtan“from outside, on the outside, without”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*ūtanā
động từ

out-en

AI