Nghĩa chính
- Ngoài; ra khỏigiới từOut; out of; out from.
- Đến từ bên ngoài; lạ lùng; nước ngoài; riêngtính từBeing from without; strange; foreign; peculiar.
- Đưa ra; dập tắtđộng từngoại động từ (transitive)To put out; extinguish.
Họ từ (word family)
cùng gốc outenVí dụ
- . : ‘ , ? ?’
- , , , .