Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
Ví dụ
out back
trạng từ
(adverb)
UK
/ˈa
w
t
ˈ
b
æ
k
/
US
/ˈ
aʊ
t
ˈ
b
æ
k
/
Nghĩa chính
1
Bên ngoài phía sau
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
Outside at the back.
Cụm từ
(phrase)
Cụm từ
Từ loại
Nghĩa
take someone out back
động từ
động từ
Thoát khỏi; loại bỏ
Ví dụ
My
car
is
parked
out
back
.
My
old
car
is
still
out
back
.
My
truck
is
still
parked
out
back
.
Xem thêm 3 ví dụ
AI
1
Bên ngoài phía sau
1
Bên ngoài phía sau
1
Bên ngoài phía sau