Dịch

out back

trạng từ (adverb)
UK/ˈawt ˈbæk/US/ˈaʊt ˈbæk/

Nghĩa chính

  1. Bên ngoài phía sautrạng từkhông so sánh (not comparable)Outside at the back.

Cụm từ (phrase)

take someone out backđộng từThoát khỏi; loại bỏ

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI