Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Ra khỏi, ra ngoàigiới từFrom the inside to the outside of.
- Không còngiới từSo as no longer to be in a given condition or state.
- Từgiới từFrom a thing or place as a source, place of origin etc.
- Đăng ký tạigiới từStating the port in which a boat has been registered.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| out of itcụm giới từ | cụm giới từ | Không tham gia vào một số xu hướng hoặc nhóm |
| out of bedtính từ | tính từ | Cho biết trên biểu đồ y tế rằng bệnh nhân đã trở thành xe cứu thương |
| out of usecụm giới từ | cụm giới từ | Không còn được sử dụng |
| get out ofđộng từ | động từ | Ra khỏi, thoát khỏi |
| keep out ofđộng từ | động từ | Không xen vào, tránh |
| out of datecụm giới từ | cụm giới từ | Lỗi thời, hết hạn |
| out of linecụm giới từ | cụm giới từ | Dùng theo nghĩa đen, xem out of, line |
| out of towncụm giới từ | cụm giới từ | Đi xa, ra khỏi thành phố |
9 nghĩa khác
Giới từ (preposition) 9
Trong số
- Taken from among; expressing a fraction of (a larger number);
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạioute of
- từ tiếng Anh cổūt of
Ví dụ
- .Con mèo đã nhảy ra khỏi giỏ.
- .Họ sẽ sớm ngừng kinh doanh.
- .Anh ấy ăn từ một tô lớn.
Xuất hiện ở từ khác
- fromđồng nghĩachỉ sự di chuyển ra bên ngoài
- intotrái nghĩaChỉ thoát ra khỏi một trạng thái hoặc tình huống.
- outsidedễ nhầmDùng để chỉ sự di chuyển từ bên trong ra bên ngoài, hoặc trạng thái hết, cạn kiệt một thứ gì đó.
- undertrái nghĩaThoát khỏi trạng thái (như out of control, out of danger).
- 由Tiếng Trungtương đương