Dịch

out of

A2giới từ (preposition)
US/ˈaʊt əv/

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Ra khỏi, ra ngoàigiới từFrom the inside to the outside of.
  2. Không còngiới từSo as no longer to be in a given condition or state.
  3. Từgiới từFrom a thing or place as a source, place of origin etc.
  4. Đăng ký tạigiới từStating the port in which a boat has been registered.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ra khỏi
Từ
Trong số
Không có

Cụm từ (phrase)

out of itcụm giới từKhông tham gia vào một số xu hướng hoặc nhóm
out of bedtính từCho biết trên biểu đồ y tế rằng bệnh nhân đã trở thành xe cứu thương
out of usecụm giới từKhông còn được sử dụng
get out ofđộng từRa khỏi, thoát khỏi
keep out ofđộng từKhông xen vào, tránh
out of datecụm giới từLỗi thời, hết hạn
out of linecụm giới từDùng theo nghĩa đen, xem out of, line
out of towncụm giới từĐi xa, ra khỏi thành phố

9 nghĩa khác

Giới từ (preposition) 9
Trong số
  1. Taken from among; expressing a fraction of (a larger number);

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạioute of
  2. từ tiếng Anh cổūt of

Ví dụ

  • .Con mèo đã nhảy ra khỏi giỏ.
  • .Họ sẽ sớm ngừng kinh doanh.
  • .Anh ấy ăn từ một tô lớn.

AI