Nghĩa chính
- Đi xa, ra khỏi thành phốcụm giới từOf a person, away from home; out of one's town of residence.
- Của một người, từ một nơi kháccụm giới từOf a person, from a different place.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| get out of townthán từ | thán từ | Biểu hiện của sự hoài nghi |
| run out of townđộng từ | động từ | Buộc ai đó rời khỏi một nơi hoặc một vị trí |
| out-of-townerdanh từ | danh từ | Người đang đến thăm một thị trấn (hoặc thành phố) |
| out-of-townishtính từ | tính từ | Có những phẩm chất của một người ngoài thành phố |
Ví dụ
- .
- .
- .
Xuất hiện ở từ khác
- townkết hợpở ngoài thành phố; ở ngoại thành