Nghĩa chính
- Ở thành phố, ở phốcụm giới từIn the town or city where one lives; in the town or city being referenced.
- Ở London, đặc biệt là trung tâm Londoncụm giới từIn London, especially central London.
- Hiện tại; xuất hiệncụm giới từPresent; making an appearance.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| only game in towndanh từ | danh từ | Cơ hội, hoạt động hoặc nguồn lực duy nhất hiện có |
| new kid in towndanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với new kid on the block |
| no brown in towncụm từ | cụm từ | Giày nâu và quần áo vải tuýt được chấp nhận ở nông thôn nhưng không được chấp nhận ở thành phố |
| there is a new sheriff in towncụm từ | cụm từ | Cá nhân mới đã lên nắm quyền và sẽ thực hiện những thay đổi |
| stranger in town | Người lạ mới đến | |
| the only game in towncụm từ | cụm từ | Cái duy nhất đáng để quan tâm |
Ví dụ
- .Đây là cửa hàng rẻ nhất trong thị trấn.
- .Không phải tất cả mọi người trong thị trấn đều thích Tom.
- ?Tom lên thành phố rồi đấy, bạn nghe tin đấy chưa?
Xuất hiện ở từ khác
- townkết hợpở thị trấn; ở trong thành phố