Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
out of use
cụm giới từ
(prepositional phrase)
UK
/ˈa
w
t
ə
v
ˈ
j
uː
s
/
US
/ˈ
aʊ
t
ə
v
ˈ
j
u
s
/
Nghĩa chính
1
Không còn được sử dụng
cụm giới từ
In disuse; no longer used.
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
in use
Ví dụ
New
research
out
this
morning
shows
that
roughly
1.8
m
square
metres
of
office
floor
space
was
taken
out
of
use
in
the
UK
in
the
past
year
.
Berber
fell
out
of
use
in
that
region
.
That
word
has
fallen
out
of
use
.
Xem thêm 4 ví dụ
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
out of service
out of action
out of order
AI
1
Không còn được sử dụng
1
Không còn được sử dụng
1
Không còn được sử dụng