Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
out of action
cụm giới từ
(prepositional phrase)
UK
/ˈa
w
t
ə
v
ˈa
k
ʃ
ə
n
̩/
US
/ˈ
aʊ
t
ə
v
ˈ
æ
k
ʃ
ə
n
/
Nghĩa chính
1
Ngừng hoạt động
cụm giới từ
Unable to work or function, often due to a particular event.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
out of service
Ví dụ
In
2004,
after
heavy
rain
fell
on
sodden
ground
,
floods
put
the
line
out
of
action
from
February
until
May
.
An
injury
put
the
shortstop
out
of
action
.
He
has
been
out
of
action
since
breaking
his
leg
a
month
ago
.
Xem thêm 1 ví dụ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
关闭
guān bì
Đóng cửa, ngừng hoạt động
Tiếng Tây Ban Nha
cerrar
Đóng cửa, ngừng hoạt động
inactivo
Ngừng hoạt động, sập
caer
Sập, mất kết nối, ngừng hoạt động
AI
1
Ngừng hoạt động
1
Ngừng hoạt động
1
Ngừng hoạt động