Nghĩa chính
- Cho biết trên biểu đồ y tế rằng bệnh nhân đã trở thành xe cứu thươngtính từkhông so sánh (not comparable)Indicating on a medical chart that a patient has become ambulatory.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| get out of bed on the wrong sideđộng từ | động từ | Càu nhàu, bực dọc, cáu kỉnh, không vui |
| kick someone out of bedđộng từ | động từ | Không muốn ngủ với (ai đó) |
| throw someone out of bedđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với kick someone out of bed |
| get out of bed | Ra khỏi giường, thức dậy | |
| get someone's ass out of bed | Bắt ai đó rời giường |
Ví dụ
- , .Rất nhiều người ngại dậy sớm, cho dù họ phải làm điều đó.
- .
- .