Dịch

out of bed

tính từ (adjective)
UK/ˈawt əv ˈbɛd/

Nghĩa chính

  1. Cho biết trên biểu đồ y tế rằng bệnh nhân đã trở thành xe cứu thươngtính từkhông so sánh (not comparable)Indicating on a medical chart that a patient has become ambulatory.

Cụm từ (phrase)

get out of bed on the wrong sideđộng từCàu nhàu, bực dọc, cáu kỉnh, không vui
kick someone out of bedđộng từKhông muốn ngủ với (ai đó)
throw someone out of bedđộng từĐồng nghĩa với kick someone out of bed
get out of bedRa khỏi giường, thức dậy
get someone's ass out of bedBắt ai đó rời giường

Ví dụ

  • , .Rất nhiều người ngại dậy sớm, cho dù họ phải làm điều đó.
  • .
  • .

AI