outward
B1tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Vẻ bên ngoàiitính từOuter; located towards the outside.
- Bên ngoài, bề ngoài, dễ thấytính từVisible, noticeable.
- Ra ngoài, hướng ra ngoàitrạng từTowards the outside; away from the centre.
- Khu bệnh xá phụdanh từA ward in a detached building connected with a hospital.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- outwardDạng gốc (base form)
- more outwardSo sánh hơn (comparative)
- most outwardSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| face outward | Hướng mặt ra ngoài | |
| outward appearance | Diện mạo bên ngoài | |
| outward journey | Chuyến đi lượt đi | |
| outward sign | Dấu hiệu bề ngoài | |
| spiral outward | Xoắn ốc ra ngoài | |
| outward-lookingtính từ | tính từ | Nhìn về phía hoặc nghĩ về người khác, địa điểm hoặc đồ vật hơn là hướng tới hoặc về chính mình |
| outward voyage | Chuyến đi lượt đi | |
| outward calmness | Vẻ bình tĩnh bên ngoài |
5 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Trạng từ (adverb) 2
Động từ (verb) 1
Hướng ra ngoài
- Tending to the exterior or outside.
Họ từ (word family)
cùng gốc outwardNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , , , .Qua mọi biểu hiện bên ngoài, nó là một đứa trẻ vui vẻ bình thường, nhưng nếu nói chuyện với nó, bạn sẽ sớm nhận ra nó có vài vấn đề tâm lý.
- .Ngọn lửa sẽ mở đường thoát ra ngoài.
- một cuộc chiến tranh với nước ngoài