Dịch

outward

B1tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Vẻ bên ngoàiitính từOuter; located towards the outside.
  2. Bên ngoài, bề ngoài, dễ thấytính từVisible, noticeable.
  3. Ra ngoài, hướng ra ngoàitrạng từTowards the outside; away from the centre.
  4. Khu bệnh xá phụdanh từA ward in a detached building connected with a hospital.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. outwardDạng gốc (base form)
  2. more outwardSo sánh hơn (comparative)
  3. most outwardSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

face outwardHướng mặt ra ngoài
outward appearanceDiện mạo bên ngoài
outward journeyChuyến đi lượt đi
outward signDấu hiệu bề ngoài
spiral outwardXoắn ốc ra ngoài
outward-lookingtính từNhìn về phía hoặc nghĩ về người khác, địa điểm hoặc đồ vật hơn là hướng tới hoặc về chính mình
outward voyageChuyến đi lượt đi
outward calmnessVẻ bình tĩnh bên ngoài

5 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Trạng từ (adverb) 2
Động từ (verb) 1
Hướng ra ngoài
  1. Tending to the exterior or outside.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bên ngoài
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, trạng từ

out-ward

  1. từ tiếng Anh trung đạioutward
  2. từ tiếng Anh cổūtweard
động từ

out-ward

Ví dụ

  • , , , .Qua mọi biểu hiện bên ngoài, nó là một đứa trẻ vui vẻ bình thường, nhưng nếu nói chuyện với nó, bạn sẽ sớm nhận ra nó có vài vấn đề tâm lý.
  • .Ngọn lửa sẽ mở đường thoát ra ngoài.
  • một cuộc chiến tranh với nước ngoài

AI