Dịch

outwardly

B2trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Bề ngoài, ở bề ngoàitrạng từExternally or on the outside, or on the surface.
  2. Hướng ra ngoài, về phía ngoàitrạng từToward the outside

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

outwardly appearTỏ ra bề ngoài
outwardly calmBình tĩnh bề ngoài

Ví dụ

  • , . , woman's .Giá như cô ấy tỉnh dậy và ngậm miệng lại, cô gái bề ngoài tỏ ra cứng cỏi thầm cầu nguyện trong tâm trí. Sau đó bác sĩ đến, và được che chở bởi sự hiện diện của ông, chồng người phụ nữ ốm đứng ở cửa.
  • .Bề ngoài cô ấy vẫn giữ bình tĩnh.
  • .Felix bề ngoài trông thật đáng sợ và kỳ lạ.

Nguồn gốc (etymology)

outward-ly

  1. từ tiếng Anh trung đạioutwardly

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI