Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Trong lòng, thầmtrạng từkhông so sánh (not comparable)In an inward manner; to or toward the inside or to oneself.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
1 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Hoàn toàn
- không so sánh (not comparable)Hoàn toàn, hết sứcCompletely, fully.
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- withinđồng nghĩachỉ trạng thái cảm xúc, suy nghĩ thầm kín trong lòng
Họ từ (word family)
cùng gốc inwardlyTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Jacob thầm rên rỉ khi bị gọi đứng dậy trả lời câu hỏi.
- .Anh ấy cười thầm.
- , .Anh ấy trông có vẻ tự tin, nhưng trong lòng anh ấy cảm thấy khác.