Nghĩa chính
- Trao đổi qua lạiđộng từngoại động từ (transitive)To exchange two things, with both parties giving one thing and taking another thing.
- Đáp lại, đền đápđộng từTo give something else in response (where the "thing" may also be abstract, a feeling or action) To make a reciprocal gift.
- Chuyển động tịnh tiếnđộng từnội động từ (intransitive)To move backwards and forwards, like a piston.
- Trả đũa, đáp trảđộng từnội động từ (intransitive)To counter, retort or retaliate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- reciprocateNguyên thể (infinitive)
- reciprocatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- reciprocatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- reciprocatingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- reciprocate sthđáp lại điều gìHer passion for him was not reciprocated.Niềm đam mê cô dành cho anh không được đáp lại.
- reciprocate sth with sthđáp lại điều gì bằng cái gìHe chose to reciprocate the gift with a sample of his own art.Anh ấy chọn đáp lại món quà bằng một tác phẩm nghệ thuật của chính mình.
- reciprocate (with sth)đáp lễ (bằng cái gì)I wasn't sure whether to laugh or to reciprocate with a remark of my own.Tôi không chắc nên cười hay đáp lễ bằng một lời nhận xét của riêng mình.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhrecīprocātus
Ví dụ
- . .USTR không đáp trả các mức thuế thực tế. Họ chỉ áp thuế cao nhất lên các quốc gia có thặng dư thương mại lớn nhất.
- động cơ tịnh tiến
- .Anh ấy không đáp lại tình cảm của tôi.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc reciprocate- reciprocationHành động tương hỗ; trao đổi hành vi; một sự cho đi và trở lại lẫn nhaudanh từ
- reciprocativeĐối ứng; trả lại cho nhautính từ
- reciprocatoryĐồng nghĩa với reciprocating: hành động hoặc áp dụng có đi có lại giữa hai bêntính từ
- reciprocatorMột cái gì đó, đặc biệt là một phần của cơ chế, có tác động qua lạidanh từ
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha