corresponder
A2động từ (verb)
/koresponˈdeɾ/
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tương ứng, ứng vớiđộng từto correspond to (be similar in character, quantity, quality, origin, structure, function etc.)
- Đáp lại, đền đápđộng từto respond to
- Đáp lại tình cảmđộng từto love to one's back, return someone's love
- Thuộc về, là nghĩa vụ của, thích hợpđộng từto behoove, to be suitable
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể corresponderDanh động từ correspondiendoPhân từ correspondido
| Presente | |
|---|---|
| yo | correspondo |
| tú | correspondes |
| él/ella/Ud. | corresponde |
| nosotros | correspondemos |
| vosotros | correspondéis |
| ellos/Uds. | corresponden |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| amor no correspondidodanh từ | danh từ | Tình yêu đơn phương, tình đơn phương |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Đáp lại tình cảm
- to reciprocate (to love somebody in response)
Ví dụ
- ¿ ?Bạn có biết những tiếng kêu đó thuộc loài nào không?
- .Buồn khi biết tình yêu của tôi không được đáp lại.
- .Các sự kiện không tương ứng với giả định của bạn.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)