Dịch

commute

B2TOEICđộng từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Đi lại thường xuyên giữa hai nơiđộng từTo exchange substantially; to abate but not abolish completely, a penalty, obligation, or payment in return for a great, single thing or an aggregate; to cash in; to lessen
  2. Trả gộp, thanh toán trọn góiđộng từngoại động từ (transitive)To pay, or arrange to pay, in advance, in a lump sum instead of part by part.
  3. Giảm ánđộng từngoại động từ (transitive)To reduce the sentence previously given for a criminal offense.
  4. Quãng đường đi làm, việc đi lạidanh từngoại động từ (transitive)A regular journey between two places, typically home and work.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. commuteNguyên thể (infinitive)
  2. commutesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. commutedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. commutingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • commute (from A) (to B)đi làm (từ A) (đến B)She commutes from Oxford to London every day.Cô ấy đi làm từ Oxford đến London mỗi ngày.
  • commute between A and Bđi làm giữa A và BHe spent that year commuting between New York and Chicago.Năm đó anh ấy đi làm giữa New York và Chicago.
  • commute sthđi làm (một quãng đường) gìPeople are prepared to commute long distances if they are desperate for work.Mọi người sẵn lòng đi làm xa nếu họ quá khao khát có việc làm.
  • commute sth (to sth)giảm nhẹ hình phạt gì thành gì
  • commute sth (for/into/to sth)đổi cái gì thành gì

Cụm từ (phrase)

commute a sentenceGiảm án
commute timeThời gian đi lại
commute to workĐi làm
daily commuteChuyến đi làm hằng ngày
long commuteChặng đường đi làm dài
morning commuteChuyến đi làm buổi sáng
counter-commutedanh từ, động từChuyến đi đi ngược hướng với hướng di chuyển của hầu hết hành khách
reverse commutedanh từChuyến đi đến một khu đô thị hơn vào buổi tối hoặc từ đó vào buổi sáng

7 nghĩa khác

Động từ (verb) 6
Danh từ (noun) 1
Hoán đổi thành tiền một lần
  1. ngoại động từ (transitive)To pay out the lumpsum present value of an annuity, instead of paying in instalments; to cash in; to encash

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đi lại

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhcommūtō

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • đi lại bằng tiền thuê nhà theo giá thị trường
  • year's trả gộp phí cầu đường hằng ngày để mua thẻ năm
  • .Án tù của anh ấy đã được giảm xuống thành án treo.

AI