Nghĩa chính
- Người đi lại thường xuyên giữa hai nơidanh từOne who commutes (etymology 1).
- Người đi làm xa, người đi lạidanh từTo and from work and home.
- Người đi phương tiện công cộngdanh từUsing public transport.
- Tàu ngoại ô, xe buýt ngoại ôdanh từNormally a short form of commuter rail, commuter train or commuter bus; A transport system or a vehicle in such systems used to transport commuters (#2)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- commuterDạng gốc (base form)
- commutersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| commuter busdanh từ | danh từ | Xe buýt ngoại ô |
| commuter towndanh từ | danh từ | Đô thị vệ tinh |
| commuter traffic | Giao thông giờ đi làm | |
| commuter train | Tàu chở người đi làm | |
| daily commuter | Người đi làm hằng ngày | |
| commuter raildanh từ | danh từ | Hệ thống giao thông đường sắt với các đoàn tàu được sử dụng để vận chuyển hành khách giữa hai nơi, thường là nhà và nơi làm việc của họ, thường là trong khu vực đô thị và các vùng lân cận và thường được phân biệt với các hệ thống giao thông đường sắt khác (ví dụ: tàu điện ngầm, metro, xe điện) do có dịch vụ ít thường xuyên hơn, không có dịch vụ vận chuyển miễn phí giữa các chuyến tàu và sử dụng đầu máy toa xe hạng nặng chạy trên tuyến đường sắt chính |
| commuter beltdanh từ | danh từ | Khu vực bao quanh một khu vực đô thị hoặc thành phố mà từ đó người dân đi lại đến khu vực hoặc thành phố đó để làm việc |
| reverse commuterdanh từ | danh từ | Một người đi đến khu vực đô thị hơn vào buổi tối và từ đó vào buổi sáng |
Ví dụ
- .Anh ấy đi tàu ngoại ô đến trụ sở ít nhất một tuần một lần.
- , .Đó là một đô thị vệ tinh điển hình, ngay cả vào ban ngày cũng có rất ít người qua lại.
- , .Nếu chúng ta đi tàu ngoại ô, nó sẽ đưa chúng ta vào trung tâm.
Họ từ (word family)
cùng gốc commuter- commuteĐi lại thường xuyên giữa hai nơiđộng từ, danh từ
- commutationCụ thể là việc thay thế hình thức trả lương này bằng hình thức trả lương khác, đặc biệt là việc chuyển từ nghĩa vụ lao động sang trả bằng tiềndanh từ
- commuterdomCon người, cơ sở hạ tầng và các hoạt động liên quan đến việc đi lạidanh từ
- commuterlinerLoại máy bay chở hành khách được sử dụng cho các chuyến bay đi lạidanh từ
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- riderđồng nghĩangười đi làm hằng ngày