Nghĩa chính
- Hệ thống giao thông đường sắt với các đoàn tàu được sử dụng để vận chuyển hành khách giữa hai nơi, thường là nhà và nơi làm việc của họ, thường là trong khu vực đô thị và các vùng lân cận và thường được phân biệt với các hệ thống giao thông đường sắt khác (ví dụ: tàu điện ngầm, metro, xe điện) do có dịch vụ ít thường xuyên hơn, không có dịch vụ vận chuyển miễn phí giữa các chuyến tàu và sử dụng đầu máy toa xe hạng nặng chạy trên tuyến đường sắt chínhdanh từkhông đếm được (uncountable)A rail transport system with trains used to transport commuters between two places, typically their homes and works, normally within a metropolitan area and its surrounding environs, and generally distinguished from other rail transport systems (i.e. subways, metros, tramways) by having less frequent service, lacking free transfers between trains and using heavy rolling stock running on a mainline railway
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- , .
- Philadelphia's , Boston's , , .
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha