Dịch

variable

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK[ˈvɛə.ɹi.ə.bl̩]US[ˈvæɹ.i.ə.bl̩]nguồn

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Có thể thay đổi/biến đổitính từAble to vary or be varied.
  2. Hay thay đổi, thất thườngtính từLikely to vary.
  3. Đa dạng, biến thiêntính từMarked by diversity or difference.
  4. Biến số, yếu tố thay đổidanh từSomething that is variable.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. variableDạng gốc (base form)
  2. variablesSố nhiều (plural)
  3. more variableSo sánh hơn (comparative)
  4. most variableSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

dependent variabledanh từBiến phụ thuộc
highly variableRất hay thay đổi
independent variabledanh từBiến độc lập
random variabledanh từBiến ngẫu nhiên
variable rateLãi suất thả nổi
variable stardanh từSao biến quang
free variabledanh từBiến không bị ràng buộc vào vị trí lưu trữ
flow variabledanh từBiến số mang tính dòng chảy

9 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 7
Không cố định
  1. Không cố định, bất địnhHaving no fixed quantitative value.

Ví dụ

  • ; ; gió hoặc mùa hay thay đổi; đại lượng biến thiên; điện trở biến đổi
  • .Kẻo tình yêu của chàng cũng hóa ra thất thường như thế.
  • .Có vài biến số cần cân nhắc ở đây.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Không cố định
Biến số

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổvariable
  2. từ tiếng Latinhvariare“to change”

AI