Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Có thể thay đổi/biến đổitính từAble to vary or be varied.
- Hay thay đổi, thất thườngtính từLikely to vary.
- Đa dạng, biến thiêntính từMarked by diversity or difference.
- Biến số, yếu tố thay đổidanh từSomething that is variable.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- variableDạng gốc (base form)
- variablesSố nhiều (plural)
- more variableSo sánh hơn (comparative)
- most variableSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dependent variabledanh từ | danh từ | Biến phụ thuộc |
| highly variable | Rất hay thay đổi | |
| independent variabledanh từ | danh từ | Biến độc lập |
| random variabledanh từ | danh từ | Biến ngẫu nhiên |
| variable rate | Lãi suất thả nổi | |
| variable stardanh từ | danh từ | Sao biến quang |
| free variabledanh từ | danh từ | Biến không bị ràng buộc vào vị trí lưu trữ |
| flow variabledanh từ | danh từ | Biến số mang tính dòng chảy |
9 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 7
Không cố định
- Không cố định, bất địnhHaving no fixed quantitative value.
Ví dụ
- ; ; gió hoặc mùa hay thay đổi; đại lượng biến thiên; điện trở biến đổi
- .Kẻo tình yêu của chàng cũng hóa ra thất thường như thế.
- .Có vài biến số cần cân nhắc ở đây.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc variableNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổvariable
- từ tiếng Latinhvariare“to change”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha