Nghĩa chính
- Không thay đổi, bất biến, đồng nhấttính từkhông so sánh (not comparable)Not variable; unalterable; uniform; always having the same value.
- Không đổi, hằng địnhtính từkhông so sánh (not comparable)Constant.
- Không biến đổi hình tháitính từkhông so sánh (not comparable)That cannot undergo inflection, conjugation or declension.
- Cái không thay đổi, cái cố địnhdanh từSomething that does not vary; a constant.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- invariableDạng gốc (base form)
- invariablesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| invariable custom | Tập quán không đổi | |
| invariable habit | Thói quen không đổi | |
| invariable law | Định luật bất biến | |
| invariable principle | Nguyên tắc bất biến | |
| invariable rule | Quy tắc bất biến | |
| invariable standard | Tiêu chuẩn không đổi | |
| invariable planedanh từ | danh từ | Mặt phẳng quỹ đạo đi qua barycenter (tâm khối) của hệ hành tinh vuông góc với vectơ động lượng góc của nó |
| invariable pendulumdanh từ | danh từ | Con lắc để mang từ trạm này sang trạm khác được dao động tại mỗi trạm để cố định gia tốc trọng trường tương đối |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Không thay đổi
Khác
Họ từ (word family)
cùng gốc invariableVí dụ
- “ ,” Austin’s ; , ."Một con tàu nhỏ gọn," là bình luận không đổi của Austin về bà quản gia; và bà ấy trông đúng như vậy, luôn gọn gàng, chỉn chu và bề ngoài nhẵn nhụi như một chiếc du thuyền đã được chuyển đổi sẵn sàng hoạt động.
- ‘’ : .Tính từ marron 'nâu' trong tiếng Pháp là không biến đổi: nó không thêm s như thông thường ở dạng số nhiều.
- .Các định luật vật lý là bất biến.