Dịch

invariable

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ɪnˈvɛə.ɹi.ə.bl̩/US/ɪnˈvɛɹ.i.ə.bl̩/nguồn

Nghĩa chính

  1. Không thay đổi, bất biến, đồng nhấttính từkhông so sánh (not comparable)Not variable; unalterable; uniform; always having the same value.
  2. Không đổi, hằng địnhtính từkhông so sánh (not comparable)Constant.
  3. Không biến đổi hình tháitính từkhông so sánh (not comparable)That cannot undergo inflection, conjugation or declension.
  4. Cái không thay đổi, cái cố địnhdanh từSomething that does not vary; a constant.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. invariableDạng gốc (base form)
  2. invariablesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

invariable customTập quán không đổi
invariable habitThói quen không đổi
invariable lawĐịnh luật bất biến
invariable principleNguyên tắc bất biến
invariable ruleQuy tắc bất biến
invariable standardTiêu chuẩn không đổi
invariable planedanh từMặt phẳng quỹ đạo đi qua barycenter (tâm khối) của hệ hành tinh vuông góc với vectơ động lượng góc của nó
invariable pendulumdanh từCon lắc để mang từ trạm này sang trạm khác được dao động tại mỗi trạm để cố định gia tốc trọng trường tương đối

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Không thay đổi

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • “ ,” Austin’s ; , ."Một con tàu nhỏ gọn," là bình luận không đổi của Austin về bà quản gia; và bà ấy trông đúng như vậy, luôn gọn gàng, chỉn chu và bề ngoài nhẵn nhụi như một chiếc du thuyền đã được chuyển đổi sẵn sàng hoạt động.
  • ‘’ : .Tính từ marron 'nâu' trong tiếng Pháp là không biến đổi: nó không thêm s như thông thường ở dạng số nhiều.
  • .Các định luật vật lý là bất biến.

AI