Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
changeless
tính từ
(adjective)
nguồn
Nghĩa chính
1
Không thay đổi, bất di bất dịch
tính từ
không so sánh
(not comparable)
unchanging
Đồng nghĩa theo từng nghĩa
(synonym)
Không thay đổi
unchanging
invariable
unchangeable
Khác
constant
unvarying
equal
static
stationary
nonchanging
Xem thêm 1
Trái nghĩa
changeable
Nguồn gốc
(etymology)
change
+
-less
Họ từ
(word family)
cùng gốc
changeless
changeless
ness
Tính không thay đổi, tính bất di bất dịch
danh từ
changeless
ly
Một cách không thay đổi
trạng từ
Từ liên quan
(related word)
immutable
Ví dụ
Lest
men
grow
weary
down
on
the
great
Worlds
through
gazing
always
at
a
changeless
sky
I
will
paint
my
pictures
in
the
sky
.
And
I
will
paint
them
twice
in
every
day
for
so
long
as
days
shall
be
.
AI
1
Không thay đổi
1
Không thay đổi
1
Không thay đổi