Nghĩa chính
- Pha tạptính từConsisting of a variety of ingredients or parts.
- Đa dạng, nhiều vẻtính từHaving diverse characteristics, abilities or appearances.
- Linh tinh, mục kháctính từNot in any other category.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- miscellaneousDạng gốc (base form)
- more miscellaneousSo sánh hơn (comparative)
- most miscellaneousSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| miscellaneous expenses | Các chi phí lặt vặt | |
| miscellaneous items | Các món đồ linh tinh | |
| miscellaneous charge orderdanh từ | danh từ | Tài liệu có trách nhiệm tương tự như vé máy bay, được sử dụng để thanh toán cho các dịch vụ liên quan đến du lịch như khách sạn và thuê ô tô |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhmiscellāneus
Ví dụ
- , , .Một đống hỗn độn gồm quần áo, cúc áo, dụng cụ và các thứ rác rưởi khác.
- , .Chúng tôi sử dụng nhiều phương pháp khác nhau như thảo luận, đe dọa và gây thương tích thân thể.
- .Đừng dùng bồn rửa làm nơi chứa đủ thứ đồ linh tinh.